tự biên

tự biên

Một nhà văn tự biên một vở kịch ngắn cho nhóm của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tự mình biên soạn, sáng tác: "tự biên" chỉ hành động một người hoặc một nhóm tự viết, soạn thảo một tác phẩm (như sách, kịch, bài hát) không nhờ đến sự hỗ trợ chuyên nghiệp hoặc xuất bản chính thức.
    • Làm việc một cách nghiệp dư: thường dùng để nói về những người không chuyên, tự thực hiện công việc sáng tác theo khả năng riêng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy tự biên một cuốn truyện tranh để tặng bạn . (Anh ấy tự viết vẽ một cuốn truyện, không qua nhà xuất bản.)
    • Nhóm học sinh tự biên vở kịch cho buổi lễ kỷ niệm. (Họ tự soạn nội dung diễn xuất, không đạo diễn chuyên nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tự biên tự diễn": thành ngữ chỉ việc một người hoặc nhóm vừa tự sáng tác, vừa tự trình diễn tác phẩm của mình; thường mang nghĩa hài hước hoặc khiêm tốn về tính nghiệp dư.

    • Trong buổi cắm trại, cả đội tự biên tự diễn một tiết mục hài. (Họ tự làm kịch bản tự diễn, không sự hỗ trợ từ bên ngoài.)
  • "tự biên sách": sách do tác giả tự xuất bản, không qua nhà xuất bản chính thống.

    • Cuốn tự biên sách này được in với số lượng nhỏ để tặng người thân. (Tác giả tự in ấn phân phối sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Biên (động từ): viết, soạn thảo.

    • ấy biên thư cho bạn. ( ấy viết thư cho bạn.)
  • Tự (đại từ): chính mình, tự mình.

    • Tôi tự làm bài tập. (Tôi không nhờ ai giúp.)
Từ đồng nghĩa
  • Tự soạn: tự mình soạn thảo nội dung.
  • Tự sáng tác: tự viết hoặc tạo ra tác phẩm.
  • Nghiệp dư: làm việc không chuyên nghiệp, chỉ sở thích.
Thành ngữ liên quan
  • Tự biên tự diễn: tự làm tự trình diễn, thường dùng để chỉ sự tự phát, không qua đào tạo.
    • Đám thanh niên tự biên tự diễn một vở kịch ngắn. (Họ tự tổ chức thực hiện mọi khâu.)